1

Số đếm trong tiếng Nhật và các trường hợp đặc biệt

Trong bài trước các bạn đã được học về cách viết và đếm tiếng Nhật. Tuy nhiên cách đếm số này chỉ dùng để đếm số thông thường hoặc đếm tiền. Những trường hợp đặc biệt khác như đếm đồ vật: con gà, cái bút,... thì chúng ta cần dùng cách đếm khác.

Số đếm trong tiếng Nhật và các trường hợp đặc biệt

Có nhiều nhóm đồ vật riêng biệt trong tiếng Nhật và mỗi nhóm lại có cách đếm khác nhau, không những thế, mỗi nhóm lại có một số trường hợp đặc biệt nữa. Chính vấn đề này khiến việc học đếm tiếng Nhật trở thành nỗi ám ảnh đối với nhiều người.

Thông thường, với các nhóm đồ vật khác nhau, để đếm số theo tiếng Nhật, bắt đầu sẽ là “số lượng + đuôi đi sau số đếm + tên đồ vật/....”. Dưới đây là bảng các nhóm đồ vật và đuôi đi theo số đếm cụ thể cũng một số trường hợp đặc biệt trong cách sử dụng từ vựng tiếng Nhật

Số đếm trong  tiếng Nhật và các trường hợp đặc biệt

Các nhóm

Đuôi đi sau số đếm

Những trường hợp đặc biệt

Cách viết

Cách phát âm

Đếm các vật dài hình trụ: bút chì, gậy, thỏi son,…

ほん

hon

1 cái

ip + pon

いっぽん

6 cái

rop + pon

ろっぽん

8 cái

hap + pon

はっぽん

10 cái

jup + pon

じゅっぽん

3 cái

san + bon

さんぼん

Đếm lầu (tầng)

かい

kai

1 tầng

ik + kai 

いっかい

6 tầng

rok + kai 

ろっかい

8 tầng

hak + kai 

はっかい

10 tầng

juk + kai 

じゅっかい

3 tầng

san + gai

さんがい

Đếm cửa hàng, nhà mặt tiền

けん

ken

1 căn

ik + ken

いっ けん

6 căn

rok + ken

ろっ けん

8 căn

hak + ken

はっ けん

10 căn

juk + ken

じゅっ けん

3 căn

san + gen

さんげん

Đếm số đêm thuê nhà nghỉ / khách sạn

はく

haku

1 đêm

Ik + haku

いっはく

Đếm các thứ đi theo đôi: đôi tất, đôi găng tay,…

そく

soku

1 đôi

ik + soku

いっそく

8 đôi

hak + soku

はっそく

10 đôi

juk + soku

じゅっそく

Đếm số toa xe, toa tàu

しゃりょう

sharyou

Đếm số bữa ăn

ぜん

zen

Đếm giọt chất lỏng

てき

teki

Đếm số cách làm

とおり

toori

Đếm số thư

つう

stuu

Đếm số loại

しゅるい

shurui

Đếm các đồ là máy móc hoặc phương tiện: điều hòa, tivi, máy tính, xe máy,…

だい

dai

Đếm các điểm

てん

ten

Đếm súng ống, xe kéo, kiệu,…

ちょう

chou

Đếm các động vật nhỏ

ひき

hiki

Đếm các vật nhỏ như bột, bụi, giọt nước,…

りゅう

ryu

Đếm số tượng, cơ thể,

たい

tai

Đếm số cuộn

かん

kan

đếm số bản nhạc

きょく

kyoku

Đếm các bó: bó hoa, bó rơm

そく

soku

Đếm các loại giọt: giọt nước, giọt nước hoa,…

てき

teki

Đếm áo: áo mưa, áo kimono,…

ちゃく

chaku

Đếm các vật mỏng: tờ giấy, tiền, diều,…

まい

mai

Đếm số bước

ho

Đếm sách

さつ

sastu

Đếm số cốc

はい

hai

Đếm số ván chơi cờ (vua, tướng, vây)

きょく

kyoku

Đếm người

にん

nin

Đếm người lịch sự (khách hàng, đối phương, v.v…)

めい

mei

Đếm bìa đậu

ちょう

chou

Đếm giờ

じかん

jikan

Đếm phút

ぶん

bun

Đếm giây

びょう

byo

Đếm gà, gia cầm

wa

Đếm gia súc

とう

tou

Đếm số ghế (xe hơi)

せき

ken

Đếm các toà nhà: nhà khu A, nhà khu B,…

とう

tou

Trên đây là một số kiến thức cơ bản về cách đếm các đồ vật khác nhau trong tiếng Nhật. Du học Nhật Bản Yoko các bạn học tập hiệu quả!

Du Hằng
 

Kinh nghiệm học tập và làm việc 6 năm tại Nhật Bản, các thành tích đã đạt được: Học bổng Jassco, học bổng đặc biệt của trường An Language. Tốt nghiệp loại giỏi trường đại học Shobi Gakuen University chuyên ngành kinh tế. Trình độ tiếng Nhật N1. Sáng lập và hiệu trưởng trung tâm tiếng Nhật Misaki từ 2012-2014, trung tâm YOKO từ 2014

Comments are closed