Tuyển sinh du học Nhật Bản kỳ tháng 4 miễn phí dịch vụ

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email
Share on linkedin
LinkedIn

Du học Nhật Bản kỳ tháng 4 rất phù hợp với những bạn trẻ thích không khí ấm nhẹ sau mùa Đông lạnh. Trong 4 kỳ nhập học của các trường thì đây là thời điểm ấm áp. Nếu bạn thích thú trải nghiệm không khí này thì hãy nhập học thời điểm này và tham khảo các điều kiện và chi phí cần chi trả dưới đây nhé!

du học nhật bản kỳ tháng 4
Hướng dẫn đăng ký du học Nhật Bản kỳ tháng 4

Tại sao nên chọn du học Nhật Bản kỳ tháng 4

  • Du học Nhật Bản thời điểm tháng tư lúc này những anh chị đi trước sẽ chuyển từ học tiếng sang các trường chuyên môn. Và đồng nghĩa với việc họ cũng sẽ chuyển nhà, mà ở Nhật thường họ sẽ không chuyển những đồ đạc vật dụng trong nhà đến chỗ mới vì phí vận chuyển khá đắt nên họ sẽ để lại những vật dụng trong nhà như Tivi, tủ lạnh, máy giặt lại cho những đàn em đi sau.
  • Thêm một điểm cộng nữa là, vì thời gian này nhu cầu sử dụng điện thoại của sinh viên khá cao nên các hãng điện thoại tung ra nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn và điều này rất có lợi cho bạn.
  • Đây là kỳ nhập học chính trong năm và có độ dài khóa học hoàn hảo nhất. Nếu mục tiêu của sinh viên là học lên Cao đẳng, Đại học sau khóa học Nhật ngữ thì đây là kỳ học sinh viên nên ưu tiên lựa chọn.
  • Lúc này Nhật Bản đang bước vào tiết trời mùa xuân ấm áp, nắng dịu nhẹ. Trời đất và con người được đắm chìm trong không gian thần tiên của hoa anh đào nở rộ có khả năng làm say lòng bất kỳ ai được chiêm ngưỡng.
  •  Đây là cũng là dịp các hoạt động văn hóa, lễ hội được đẩy mạnh nhất là trong “Tuần lễ vàng ”. Vào những dịp nghỉ lễ đặc biệt như thế này du học sinh có thời gian để khám phá nước Nhật, được tham gia các lễ hội văn hóa hoặc đi làm thêm trong mùa tuyển dụng nở rộ.

Đọc thêm: Du học Nhật nên học ngành gì?

Điều kiện và chi phí khi đi du học Nhật Bản kỳ tháng 4

Điều kiện tuyển chọn du học Nhật Bản kỳ tháng 4

Để du học Nhật Bản, các du học sinh cần đáp ứng được những điều kiện chung như sau:

– Bắt buộc phải tốt nghiệp bậc THPT tại Việt Nam.

– Số năm trống không quá 3 năm.

– Hạnh kiểm khá, tốt. Không có tiền án tiền sự, không thuộc diện cấm xuất cảnh của Cục Quản lý xuất nhập cảnh.

– Yêu cầu tiếng Nhật tối thiểu N5.

– Tài chính: Người bảo lãnh cần đảm bảo chi trả được toàn bộ chi phí cho học sinh trong quá trình học. Đồng thời có sổ ngân hàng thời hạn trên 3 tháng tính tới thời điểm nộp hồ sơ với số dư tối thiểu theo quy định của Cục xuất nhập cảnh.

Chi phí cần có khi du học Nhật Bản kỳ tháng 4

Chi phí du học Nhật Bản là khoản tiền học sinh và gia đình cần chuẩn bị khi tham gia chương trình du học Nhật. Khoản phí này thường được tính trọn gói, trong đó bao gồm rất nhiều khoản phí khác nhau.

Thông thường, khi tham gia chương trình du học Nhật. Các đơn vị tư vấn sẽ cung cấp bảng phí du học Nhật Bản chi tiết để học sinh và phụ huynh tham khảo, cân nhắc và chọn lựa gồm (chi phí làm thủ tục tại Việt Nam và khi sinh sống bên Nhật).

Thông thường các khoản chi phí này sẽ khoảng từ 150 – 200 triệu/năm đầu tiên (hồ sơ và chi phí bên Nhật).

  • Chi phí làm hồ sơ, thủ tục trước khi du học
  • Chi phí xin visa, chi phí mua vé máy bay bay sang Nhật du học
  • Học phí và sinh hoạt phí tại ký túc xá
  • Một số chi phí sinh hoạt khác sau khi qua Nhật

Các trường Nhật ngữ tuyển sinh kỳ tháng 4

Xem thêm: Danh sách các trường Nhật ngữ tuyển sinh tháng 4

Khu VựcTênTên viết tắtKỳ tuyển sinhLink chi tiết
TOKYOARC Tokyo Japanese Language School
ARC東京日本語学校
ARC Tokyo
T4,7,10 (du học)
T4,10 (Dự bị ĐH)
TOKYOUnitas Japanese Langage School Tokyo School
ユニタス日本語学校東京校
Unitas TokyoT1,4,7,10
TOKYOWaseda Edu Language School
早稲田EDU日本語学校
Waseda EduT1,4,7,10
TOKYOCanaan International Education Academy
カナン国際教育学院
KinoshitaT1,4,7,10
TOKYOToshin Language School
東進ランゲージスクール
ToshinT1,4,7,10
TOKYOMitsumine Career Academy
ミツミネキャリアアカデミー 日本語コース
MCAT1,4,7,10
TOKYOSENDAGAYA JAPANESE INSTITUTE
千駄ヶ谷日本語学校
SENDAGAYAT4,10
TOKYOTCJ (Tokyo Central Japanese Language School)
東京中央日本語学院
TCJT1,4,7,10
TOKYOAOYAMA INTERNATIONAL EDUCATION INSTITUTE
青山国際教育学院
AOYAMAT1,4,7,10
TOKYOKyoshin Language Academy (OLJ Campus)
京進ランゲージアカデミーOLJ校
KyoshinT1,4,7,10
TOKYOFuji International Language Institute
フジ国際語学院
Fuji TokyoT4,7,10
TOKYOJCLI Japanese Language School
JCLI日本語学校
JCLIT1,4,7,10
TOKYOSamu Language School
サム教育学院
SamuT1,4,7,10
TOKYODynamic Business College (DBC)
ダイナミックビジネスカレッジ
D.B.CT1,4,7,10
TOKYOEast West Japanese Language Institute
イーストウエスト日本語学校
East WestT4,10
TOKYOADACHI学園グループ
TOKYOAkamonkai Japanese Language School
赤門会日本語学校
AkamonkaiT1,4,7,10
TOKYOThe Kohwa Institute of Japanese Language
興和日本語学院
KohwaT1,4,7,10
TOKYOShinwa Foreign Language Academy
進和外語アカデミー
ShinwaT1,4,7,10
TOKYOTokyo Institute For Japanese Language
東京日本語研究所
Tokyo KenkyushoT1,4,7,10
TOKYOSanko Japanese Language School Tokyo
SANKO日本語学校東京
T4,10
TOKYOTokyo Johoku Japanese Language School
東京城北日本語学院
JohokuT1,4,7,10
TOKYOTokyo Waseda Foreign Language School
東京早稲田外国語学校
Tokyo WasedaT1,4,7,10
TOKYOTokyo Hirata Japanese Language School
東京平田日本語学院
HirataT1,4,7,10
TOKYOHuman Academy Japanese Language School Tokyo Campus
ヒューマンアカデミー日本語学校東京校分校
Human TokyoT1,4,7,10
TOKYOAcademy of Language Arts
アカデミー・オブ・ランゲージ・アーツ
ALAT1,4,7,10
TOKYOEdo Cultural Center Japanese Language School
江戸カルチャーセンター日本語学校
EdoT1,4,7,10
TOKYOHotsuma International School Tokyo
ホツマインターナショナルスクール東京校
Hotsuma TokyoT4,7,10
TOKYOISB (International School of Business)
専門学校インターナショナル・スクール オブ ビジネス
ISBT4,10
TOKYOKyoshin Language Academy (Shinjuku Campus)
京進ランゲージアカデミー新宿校
KyoshinT1,4,7,10
TOKYOTOKYO SANRITSU ACADEMY
東京三立学院
SanritsuT1,4,7,10
TOKYOTCC Japanese Institute
TCC日本語学校
TCCT4,7,10
TOKYOTOKYO WORLD JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
東京ワールド日本語学校
T1,4,7,10
TOKYOAn Language SchoolANT1,4,7,10
CHIBAFUTABA College of Foreign Languages
双葉外語学校
FutabaT1,4,7,10
CHIBAIchikawa Japanese Language Institute
市川日本語学校
IchikawaT1,4,7,10
CHIBANarita Japanese Language School
成田日本語学校
Narita ChibaT1,4,7,10
CHIBAAsahi International School
朝日国際学院
Asahi ChibaT1,4,7,10
CHIBA3H Japanese Language School
3 H 日本語学校
3HT1,4,7,10
CHIBATokyo One Japanese Language School Chiba
Tokyo One 日本語学校 千葉本校
Tokyo OneT4,10
CHIBATokyo Sakura Academy
東京さくら学院
Sakura ChibaT1,4,7,10
SAITAMAToua International Language School
東亜国際外語学院
TouaT1,4,7,10
SAITAMASaitama International School
埼玉国際学園
Saitama KokusaiT1,4,7,10
SAITAMAUrawa International Education Center
浦和国際教育センター
UrawaT1,4,7,10
SAITAMAAgeo International Education Center (AIEC)
上尾国際教育センター
( phân hiệu của Urawa)
T4,7,10
SAITAMAOji International Language Institute
王子国際語学院
Oji SaitamaT1,4,7,10
SAITAMAYono Gakuin Japanese Language School
与野学院 日本語学校
YonoT4,7,10
SAITAMAMusashi Urawa Japanese Language Institute
武蔵浦和日本語学院
T4,7,10
YOKOHAMAAsuka Gakuin Language Institute
飛鳥学院
AsukaT1,4,7,10
YOKOHAMAYDC (Yokohama Design College)
横浜デザイン学院
YDCT1,4,10
YOKOHAMACreative Japanese Language School
クリエイティブ日本語学校
CreativeT4,10
YOKOHAMA横浜医療専門学校日本語学科
Yokohama College of Medical Technologies
The Department of Japanese Language
T4,10
YOKOHAMAREIWA INTERNATIONAL JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
令和国際日本語学院
REIWAT1,4,7,10
YOKOHAMAYokohama YMCA College, Department of Japanese Language
横浜YMCA学院専門学校 日本語学科
T4,10
OSAKAOBM (Osaka Bio-Medical College)
大阪バイオメディカル専門学校
OBMT4,10
OSAKAEHLE Institute Japanese Language School
エール学園日本語教育学科
EHLET4,10
OSAKAOSAKA TOURISM&BUSINESS JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
大阪観光ビジネス日本語学院
T1,4,7,10
OSAKAOsaka Japanese Language Academy
大阪日本語アカデミー
OJAT1,4,7,10
OSAKAKyoshin Language Academy Osaka School
京進ランゲージアカデミー大阪校
KyoshinT1,4,7,10
OSAKAFirst Study Japanese Language School
ファーストスタディ日本語学校
T4,7,10
OSAKAMeric Japanese Language School
メリック日本語学校
MericT1,4,7,10
OSAKAOhara Foreign Language Tourism & Bridal Beauty College
大原外語観光&ブライダルビューティー専門学校 (T4)
O-HARA Business and Law College Namba branch
大原簿記法律専門学校難波校 (T10)
OharaT4,10
OSAKAOSAKA MINAMI JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
大阪みなみ日本語学校
OSAKA MINAMIT4,7,10
OSAKAHuman Academy Japanese Language School Osaka Campus
ヒューマンアカデミー日本語学校大阪校
T1,4,7,10
OSAKAMorinomiya (Language School of Morinomiyairyo Gakuen)
森ノ宮医療学園ランゲージスクール
MorinomiyaT4,10
OSAKAKamei (Nihon Science and Information Technology Professional Training College)
日本理工情報専門学校
KameiT4,10
OSAKAHotsuma International School Osaka
ホツマインターナショナルスクール大阪校
HotsumaT4,10
OSAKAHeisei Iryo Medical College – Japanese Language Department
平成医療学園専門学校
HeiseiT4,10
OSAKAi-Seifu japanese language school
清風情報工科学院日本語科
i-SeifuT4,10
KOBEILA (Interculture Language Academy)
国際語学学院
ILAT1,4,7,10
KOBEKyoshin Language Academy Kobe School
京進ランゲージアカデミー神戸校
KyoshinT1,4,7,10
HYOGOJapan Engineering College (JEC)
日本工科大学校
T4,10
KOBEKobe Denshi (Kobe Institute of Computing College of Computing
Japanese Language Department)
神戸電子専門学校日本語学科
Kobe DenshiT4,7,10
KOBEHanshin Institute of Technology
阪神自動車航空鉄道専門学校
Hanshin / HITT4,10
KOBEKIJ (Kobe International Japanese Language Academy)
KIJ語学院
KIJT1,4,7,10
KOBEKobe Toyo Japanese College
神戸東洋日本語学院
Kobe ToyoT1,4,7,10
KOBEKobe World Academy
神戸ワールド学院
T1,4,7,10
HYOGOKILS (Kobe International Language School)
神戸国際語言学院
T1,4,7,10
NAGOYANissei Japanese Language School
日生日本語学園 名古屋
T4,10
NAGOYAKyoshin Language Academy Nagoyakita School
京進ランゲージアカデミー名古屋北校
KyoshinT1,4,7,10
NAGOYAOkazaki Japanese Language School
岡崎日本語学校
T4,10
NAGOYANagoya YMCA Japanese Language School
名古屋YMCA日本語学院
T4,10
NAGOYANagoya Kế Toán (Nagoya Management and Accounting College Japanese Course)
名古屋経営会計専門学校日本語科
T4,10
NAGOYANSA Japanese School
NSA日本語学校
T4,10
KYOTOARC Academy Kyoto
ARC京都日本語学校
T4,7,10 (du học)
KYOTOKyoshin Language Academy Kyoto Chou School
京進ランゲージアカデミー京都中央校
KyoshinT1,4,7,10
KYOTOJILA Kyoto (Japan International Language Academy)
日本国際語学アカデミー 京都校
T4,10
KYOTONihongo Center
日本語センター
T4,10
KYOTOKyoto Minsai Japanese Language School
京都民際日本語学校
T1,4,7,10
KYOTOKatugaku Shoin
活学書院
T4,7,10
FUKUOKAKyoshin Language Academy
京進ランゲージアカデミー福岡校
KyoshinT1,4,7,10
FUKUOKAJapan International Language Academy (JILA)
日本国際語学アカデミー
T4,10
FUKUOKAGAG Japanese Language Institute
GAG日本語学院
T4,7,10
FUKUOKAKyushu International Education College
九州国際教育学院
T4,10
FUKUOKAFJLS ( Fukuoka Japanese Language School)
福岡日本学校
T1,4,7,10
FUKUOKAFukuoka YMCA Japanese School
福岡YMCA日本語学校
T4,10
FUKUOKAKurume Institute of International Relations
くるめ国際交流学院
T4,10
FUKUOKANishinihon International Education Institute
西日本国際教育学院
T1,4,7,10
GIFUHotsuma International School Gifu
ホツマインターナショナルスクール岐阜校
T4,10
GIFUTOBUCO Vocational College
ToBuCo専門学校
T4,10
GIFUSubaru Language School
スバル学院本巣校
T4,7,10
GUNMAFuji Language School
富士日本語学校
T1,4,7,10
HIROSHIMAHiroshima International Business College
専門学校広島国際ビジネスカレッジ
HIBCT4,10
HIROSHIMAIGL Medical and Welfare College
IGL医療福祉専門学校
IGLT4,10
HIROSHIMAAnabuki Medical and Welfare College Japanese School
穴吹医療福祉専門学校日本語学科
T4,10
HIROSHIMAFukuyama International Academy of Languages
福山国際外語学院
T4,10
HIROSHIMAHiroshima YMCA College
広島YMCA専門学校
T4,10
HOKKAIDOJapan International Language Academy (JILA)
日本国際語学アカデミー北海道校
T4,10
HOKKAIDOSapporo Language Center
札幌ランゲージセンター
T1,4,7,10
HOKKAIDOJapanese Language Institute of Sapporo
札幌国際日本語学院
T1,4,7,10
HOKKAIDOHokkaido Japanese Language Academy Sapporo Main Campus
北海道日本語学院 札幌本校
T4,7,10
IBARAKIOarai International exchange academy
大洗国際交流アカデミ
T4,10
IBARAKITsukuba Smile japanese Language School
日本語学校つくばスマイル
T4,10
MIEYOKKAICHI JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
四日市日本語学校
YJLST4,10
KAGAWAAnabuki Business College Japanese Course Takamatsu
専門学校穴吹ビジネスカレッジ
T4,10
KANAGAWALiberty Odawara Japanese Language School
Liberty 小田原日本語学校
T4,10
KANAGAWASagami International Academy
相模国際学院
T4,10
KANAGAWAKawasaki YMCA Global Business College, Department of Japanese Language
YMCA国際ビジネス専門学校 日本語学科
T4,10
KANAGAWAYMCA College of Human Servises, Department of Japanese Language
YMCA健康福祉専門学校 日本語学科
T4,10
KOFUUnitas Japanese Language School Kofu School
ユニタス日本語学校甲府校
UnitasT1,4,7,10
KUMAMOTOKumamoto Technical College Japanese Course
熊本工業専門学校 日本語科
T4,10
NAGANONagano Heisei Gakuen Japanese Language School
長野平青学園日本語科
Nagano HeiseiT4,10
NAGANONAGANO INTERNATIONAL CULTURE COLLEGE
長野国際文化学院
Nagano – NICCT4,7,10
NARAAIM NARA INTERNATIONAL ACADEMY
エイム奈良国際アカデミー
AIMT4,10
NARANara General Business Technical College
奈良総合ビジネス専門学校
T4,10
NARAYamato One World Japanese School
大和ワンワールド日本語学校
T4,10
NAGASAKIProfessional Training College Metro IT Business College
専門学校メトロITビジネスカレッジ
T4,10
NAGASAKIThe Nagasaki Institute of Applied Science
長崎総合科学大学
T4,10
OITAAsuka Japanese Language School
明日香日本語学校
Asuka OitaT4,7,10
OKAYAMAOkayama Business College
専門学校岡山ビジネスカレッジ日本語学科
OBCT4,10
OKAYAMAInternational Pacific University
環太平洋大学
IPUT4,10
OKINAWAJSL Nippon Academy
JSL日本アカデミー
JSLT1,4,7,10
OKINAWAICLC International center of Language & Culture
国際言語文化センター附属日本語学校
ICLCT1,4,7,10
OKINAWAJapanese Cultural Study Academy
沖縄JCS学院
JCST4,10
SAGAHuman Academy Japanese Language School Saga Campus
ヒューマンアカデミー日本語学校佐賀校
HumanT1,4,7,10
SAGACODO International College
弘堂国際学園
CODOT1,4,7,10
SENDAISendai International School of Japanese
仙台国際日本語学校
Sendai KokusaiT1,4,7,10
SENDAITohoku Foreign Language & Tourism College
東北外語観光専門学校
Tohoku SendaiT4,10
SHIMANEMatsue Sogo Business College
松江総合ビジネスカレッジ専門学校
Matsue SogoT4,10
SHIZUOKAHamamatsu Japanese Language College
浜松日本語学院
HamamatsuT4,10
TOCHIGIATYS INTERNATIONAL ACADEMY
アティスインターナショナルアカデミー
ATYST4,7,10
TOCHIGISt Mary Japanese School
セントメリー日本語学院
St MaryT4,7,10
TOCHIGITBC Japanese Language School
ティビィシィ日本語学校
TBCT4,10
TOYAMAToyama College of Business and Information
富山情報ビジネス専門学校
ToyamaT4,10
KOBEKasuga
TOKYOHỌC VIỆN NGOẠI NGỮ QUỐC TẾ TOKYO
東京インターナショナル 外語学院
TILA
NAGASAKIHEISEIKOKUSAI GAKUEN Nagasaki Medical Child College
平成国際学園長崎医療こども専門学校
4,10

Trên đây là toàn bộ thông tin về du học Nhật Bản kỳ tháng 4 mà YOKO muốn chia sẻ tới bạn. Hy vọng qua bài viết này sẽ giúp các bạn đang có ý định du học Nhật Bản nằm được tại sao bạn nên lựa chọn nhập học vào tháng 4 ở Nhật. Cũng như các trường đang có thời gian cho sinh viên nhập học vào tháng 4.

Nếu bạn còn bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại để lại bình luận để được YOKO giải đáp chi tiết nhé.

Bình chọn post

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Leave a Comment

ĐỂ LẠI BÌNH LUẬN CỦA BẠN!

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN