Chi phí du học Nhật Bản 2023: Tổng tất cả hết bao nhiêu tiền?

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email
Share on linkedin
LinkedIn

Chi phí du học Nhật Bản luôn là vấn đề hàng đầu được quý phụ huynh và các em học sinh quan tâm trước khi đưa ra quyết định có nên đi du học hay không?

Ở bài viết này trung tâm du học Nhật Bản YOKO sẽ chia sẻ các bạn thông tin chi tết về các khoản phí cần chuẩn bị. Để khônhg bị động trong việc chuẩn bị tài chính trước khi quyết định tham gia chương trình.

Chi phí du học Nhật Bản

Chi phí du học cần được quan tâm ngay khi có dự định đi du học

Chi phí du học Nhật Bản bao nhiêu tiền?

Chi phí du học Nhật Bản ban đầu khoảng từ 160.000.000 – 350.000.000 VNĐ cho năm đầu tiên. Tuỳ theo hệ đào tạo các bạn theo học và học phí các trường. Hiện có 3 hệ đào tạo chính tại Nhật Bản mà các bạn học viên Việt Nam có thể tham gia đó là:

  • Du học Nhật Bản theo hệ THPT
  • Du học Nhật Bản tự túc tại các trường tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản vào các trường Senmon/ Đại học ở Nhật

Chi phí du học Nhật Bản tự túc tại trường tiếng Nhật 

Chi phí du học Nhật Bản tự túc hệ Nhật ngữ khoảng 150.000.000 cho đến 220.000.000 VNĐ cho năm đầu tiên. Chi phí này phụ thuộc vào phí xử lý hồ sơ tại trung tâm và học rường các bạn theo học tại Nhật. Đây là hệ được các bạn du học sinh Việt Nam lựa chọn nhiều nhất hiện nay.

Tổng quan 5 loại phí cần chuẩn bị khi đi du học Nhật Bản hệ trường tiếng

  • Chi phí làm hồ sơ du học: Phụ thuộc vào hình thức du học, trung tâm/công ty tư vấn du học,…
  • Chi phí học tiếng Nhật: Tùy thuộc vào chương trình tiếng Nhật, ví dụ như N5, N4, N3,…
  • Học phí trường tiếng Nhật: Tùy thuộc vào chuyên ngành học, trường học,…
  • Phí kí túc xá tại Nhật: Tùy thuộc trường học, loại hình phòng ở và phải đóng cùng lúc với học phí
  • Chi phí sinh hoạt tại Nhật: Tùy thuộc vào điều kiện tài chính của gia đình và mức chi tiêu của mỗi bạn. Tuy nhiên, mức sinh hoạt phí tại Nhật thường khá cao nên du học sinh có thể làm thêm để cải thiện chi phí.

Chi phí làm hồ sơ khi đi du học Nhật Bản

Bước làm hồ sơ du học vô cùng quan trọng, quyết định bạn có thể dành được “tấm vé” đến Nhật Bản học tập được không? Bạn có thể tự làm hồ sơ nhưng sẽ rất khó khăn vì vấn đề rào cản ngôn ngữ trong phần dịch thuật. Đặc biệt, số lượng giấy tờ cần chuẩn bị khá nhiều nên việc thiếu sót là điều không tránh khỏi. Vì thế, việc nhờ đến các trung tâm tư vấn du học sẽ hỗ trợ chuẩn bị một bộ hồ sơ tốt nhất đang được ưu tiên.

Mức phí dịch vụ xử lý hồ sơ sẽ khác nhau giữa các trung tâm du học. Theo khảo sát từ những bạn du học sinh thì sẽ mất từ 20.000.000 – 50.000.000 đồng để làm trọn bộ xử lý hồ sơ. Riêng tại YOKO các bạn được miễn phí 100% phí dịch vụ xử lý hồ sơ này, giúp các bạn tiết kiệm 20 đến 50 triệu. Các bạn không phải mất bất kỳ một khoản phí dịch vụ nào cho trung tâm du học. Mời các bạn tham khảo bảng chi phí công khai bên dưới

Chi phí du học Nhật Bản tự túc hệ trường tiếng tại YOKO

YOKO là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực tư vấn du học Nhật Bản tại Việt Nam. YOKO tự hào không chỉ mang lại cho học viên sự hỗ trợ, tư vấn nhiệt tình và hiệu quả từng trường hợp. Hơn hết, còn là chỗ dựa vững chắc cho những bước chân đầu tiên hướng đến giấc mơ du học Nhật Bản của các bạn trẻ Việt. YOKO còn là đơn vị đầu tiên tại Việt Nam áp dụng chương trình miễn phí 100% chi phí tư vấn và xử lý hồ sơ với giá trị hơn 1.000 USD.

BẢNG CHI PHÍ DU HỌC NHẬT BẢN TỰ TÚC
STTNội DungĐơn VịChi Phí (VNĐ)Ghi Chú
1Phí dịch vụ xử lý hồ sơHồ sơ0Miễn phí
2Tư vấn chọn trường, liên hệ trườngHồ sơ0Miễn phí
3Thi năng lực tiếng NhậtHồ sơ750.000Các khoản nộp cho bên thứ 3. học sinh đóng phí, YOKO hỗ trợ thủ tục miễn phí
4Xin xác thực bằng tốt nghiệp cao nhấtHồ sơ750.000
5Xin xác thực bằng tốt nghiệp THPTHồ sơ250.000
6Phí chuyển phát nhanh hồ sơ sang trườngHồ sơ750.000
7Xin visaHồ sơ930.000
PHÍ LẦN 1 (CHI PHÍ NỘP CHO BÊN THỨ 3): 3.430.000
8Học phí trường tiếng Nhật1 năm130.000.000 – 150.000.000Nộp trực tiếp cho trường, tùy trường và tỉ giá tại thời điểm nộp tiền (tỷ giá tạm tính 1¥ = 180 VNĐ)
PHÍ LẦN 2 (NỘP KHI CÓ COE): 130.000.000 – 150.000.000
TỔNG CHI PHÍ: 133.430.000 – 153.430.000 

Lưu ý quan trọng:

  • Vì Yoko làm hồ sơ miễn phí dịch vụ cho học sinh, nên nhằm đảm bảo sự nghiêm túc với mục tiêu du học, học sinh sẽ nộp chi phí cọc hợp đồng 20.000.000đ. Khoản cọc này sẽ được hoàn trả 100% khi học sinh thanh lý hợp đồng, nhận visa chuẩn bị xuất cảnh.
  • Nếu học viên có nhu cầu đặt vé máy bay qua trung tâm thì Yoko sẽ hỗ trợ đặt giúp, giá vé sẽ tùy theo thời điểm chốt vé (khoảng 11.000.000đ)
HỌC PHÍ LỚP N5 & N4
Trình độ N5Trình độ N4Tổng tiềnThời gian đào tạo
4.900.0005.400.00010.300.0006 tháng

Chi phí xử lý hồ sơ có sự khác nhau giữa các trung tâm

Đọc thêm: HỒ SƠ DU HỌC NHẬT BẢN GỒM NHỮNG LOẠI GIẤY TỜ GÌ?

Học phí du học Nhật Bản tự túc trường tiếng

Khu vựcTên trườngHọc phí dự kiến/năm (yên) – Kỳ gần nhất TT gửi HSXem chi tiết
TOKYOARC Tokyo Japanese Language School
ARC東京日本語学校
Khoá dự bị đại học: 840,000
Khoá tiếng Nhật thông thường: 820,000
(Học phí, xét tuyển, nhập học, bảo hiểm, trang thiết bị)
Xem chi tiết
TOKYOUnitas Japanese Langage School Tokyo School
ユニタス日本語学校東京校
780.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, bảo hiểm, phí khác)Xem chi tiết
TOKYOWaseda Edu Language School
早稲田EDU日本語学校
814.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, cơ sở, chuyển khoản)
Hỗ trợ cho các bạn học sinh trong mùa dịch,mỗi bạn 50,000 yên.Chính vì thế học phí của trường được giảm xuống còn 760,000 yên
TOKYOCanaan International Education Academy
カナン国際教育学院
760.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, cơ sở vật chất, tài liệu, bảo hiểm)
TOKYOToshin Language School
東進ランゲージスクール
760.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí)
TOKYOMitsumine Career Academy
ミツミネキャリアアカデミー 日本語コース
730.000 (Xét tuyển, nhập học, học phí)
TOKYOSENDAGAYA JAPANESE INSTITUTE
千駄ヶ谷日本語学校
Khoá dự bị đại học: 816,000
Khoá tiếng Nhật thông thường: 776,000
(Học phí, bảo hiểm, nhập học, tuyển khảo, trang thiết bị)
TOKYOTCJ (Tokyo Central Japanese Language School)
東京中央日本語学院
813.000 (học phí, Phí tuyển khảo, phí nhập học, bảo hiểm, giáo trình)
TOKYOAOYAMA INTERNATIONAL EDUCATION INSTITUTE
青山国際教育学院
840.000
TOKYOKyoshin Language Academy (OLJ Campus)
京進ランゲージアカデミーOLJ校
869.000 (Xét tuyển, nhập học, học phí, thiết bị, hoạt động, thuế)
TOKYOFuji International Language Institute
フジ国際語学院
830.000 (Phí tuyển sinh, Phí nhập học, Phí giảng dạy, Phí trang thiết bị)
4/2023: Hỗ trợ covid: giảm học phí 100.000 yên
TOKYOJCLI Japanese Language School
JCLI日本語学校
816.100
TOKYOSamu Language School
サム教育学院
739.000
TOKYODynamic Business College (DBC)
ダイナミックビジネスカレッジ
869.000 (Xét tuyển, nhập học, học phí, thiết bị, hoạt động, thuế)
TOKYOEast West Japanese Language Institute
イーストウエスト日本語学校
685.000
TOKYOADACHI学園グループ
TOKYOAkamonkai Japanese Language School
赤門会日本語学校
Thường: 810,000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, thiết bị)
Dự bị ĐH: 850,000 – Visa 2 năm (Tuyển sinh, nhập học, học phí, thiết bị)
TOKYOThe Kohwa Institute of Japanese Language
興和日本語学院
730.400
TOKYOShinwa Foreign Language Academy
進和外語アカデミー
770.000
TOKYOTokyo Institute For Japanese Language
東京日本語研究所
780.000
TOKYOSanko Japanese Language School Tokyo
SANKO日本語学校東京
740.000 (Nhập học, học phí, csvc, giáo trình, phụ phí khắc)
TOKYOTokyo Johoku Japanese Language School
東京城北日本語学院
805,000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, thiết bị, thuế)
TOKYOTokyo Waseda Foreign Language School
東京早稲田外国語学校
826.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, thiết bị)
TOKYOTokyo Hirata Japanese Language School
東京平田日本語学院
779.000
TOKYOHuman Academy Japanese Language School Tokyo Campus
ヒューマンアカデミー日本語学校東京校分校
825.000
TOKYOAcademy of Language Arts
アカデミー・オブ・ランゲージ・アーツ
769.000
TOKYOEdo Cultural Center Japanese Language School
江戸カルチャーセンター日本語学校
770.000
TOKYOHotsuma International School Tokyo
ホツマインターナショナルスクール東京校
800,000 (bao gồm phí tuyển sinh, nhập học, tài liệu)
TOKYOISB (International School of Business)
専門学校インターナショナル・スクール オブ ビジネス
750.000 ( bao gồm các khoản tiền: hồ sơ 2man, nhập học 8man, tiền học 65man)
TOKYOKyoshin Language Academy (Shinjuku Campus)
京進ランゲージアカデミー新宿校
869.000 (Xét tuyển, nhập học, học phí, thiết bị, hoạt động, thuế)
TOKYOTOKYO SANRITSU ACADEMY
東京三立学院
786.000
TOKYOTCC Japanese Institute
TCC日本語学校
686.000
TOKYOTOKYO WORLD JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
東京ワールド日本語学校
776.000
TOKYOAn Language SchoolPhân viện Narimasu: Từ 756.100 – 763.600 (tùy kỳ)
Phân viện Ikebukuro: Từ 822.100 – 829.600 (tùy kỳ)
(Bao gồm Phí nhập học, xét tuyển, học phí, giáo trình, ngoại khóa, chi phí khác)
CHIBAFUTABA College of Foreign Languages
双葉外語学校
679.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí)
CHIBAIchikawa Japanese Language Institute
市川日本語学校
720.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, bảo hiểm, cơ sở vật chất)
CHIBANarita Japanese Language School
成田日本語学校
794.000
CHIBAAsahi International School
朝日国際学院
717.400
CHIBA3H Japanese Language School
3 H 日本語学校
693.500
CHIBATokyo One Japanese Language School Chiba
Tokyo One 日本語学校 千葉本校
780.000
CHIBATokyo Sakura Academy
東京さくら学院
700.000
SAITAMAToua International Language School
東亜国際外語学院
770.000 (Bao gồm phí hồ sơ, nhập học, học phí, trang thiết bị, vật liệu giảng dạy, phí học ngoại khóa, kiểm tra sức khỏe và bảo hiểm)
SAITAMASaitama International School
埼玉国際学園
784.000 (Phí xét tuyển, nhập học, học phí, bảo hiểm, cơ sở vật chất, giáo trình)
SAITAMAUrawa International Education Center
浦和国際教育センター
772.000 (Học phí, Bảo hiểm)
SAITAMAAgeo International Education Center (AIEC)
上尾国際教育センター
( phân hiệu của Urawa)
772.000
SAITAMAOji International Language Institute
王子国際語学院
730.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, csvc, giáo trình)
SAITAMAYono Gakuin Japanese Language School
与野学院 日本語学校
757.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, csvc, tài liệu, khám sk)
SAITAMAMusashi Urawa Japanese Language Institute
武蔵浦和日本語学院
Dự bị ĐH: 880.000
Học tiếng: 820.000
(Xét tuyển, nhập học, học phí, các kinh phí kiểm tra sức khỏe)
YOKOHAMAAsuka Gakuin Language Institute
飛鳥学院
712.640 (Đăng ký, tuyển sinh, học phí, tài liệu, bảo hiểm)
YOKOHAMAYDC (Yokohama Design College)
横浜デザイン学院
760.000
YOKOHAMACreative Japanese Language School
クリエイティブ日本語学校
811,800 (Tuyển khảo, nhập học, học phí, giáo trình, thiết bị, bảo hiểm)
YOKOHAMA横浜医療専門学校日本語学科
Yokohama College of Medical Technologies
The Department of Japanese Language
770.000
YOKOHAMAREIWA INTERNATIONAL JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
令和国際日本語学院
730.000
YOKOHAMAYokohama YMCA College, Department of Japanese Language
横浜YMCA学院専門学校 日本語学科
760.000
OSAKAOBM (Osaka Bio-Medical College)
大阪バイオメディカル専門学校
T4: 735,500
T10: 732,600
(Xét tuyển, nhập học, học phí, phí khác)
OSAKAEHLE Institute Japanese Language School
エール学園日本語教育学科
845.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, phụ phí)
Các khóa luyện thi đặc biệt HP 910.000 yên
OSAKAOSAKA TOURISM&BUSINESS JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
大阪観光ビジネス日本語学院
783.864 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, bảo hiểm, tài liệu, thuế)
OSAKAOsaka Japanese Language Academy
大阪日本語アカデミー
760.000 (Xét tuyển, nhập học, học phí, tài liệu)
OSAKAKyoshin Language Academy Osaka School
京進ランゲージアカデミー大阪校
869.000 (Xét tuyển, nhập học, học phí, thiết bị, hoạt động, thuế)
OSAKAFirst Study Japanese Language School
ファーストスタディ日本語学校
Kỳ 4/2021: Chi phí ban đầu của trường First Study sẽ thay đổi tùy thuộc vào năng lực tiếng Nhật của học sinh tại thời điểm có kết quả COE và đóng HP 6 tháng hay 1 năm, cụ thể như sau:
Thanh toán 1 lần
– N5/N4: Học phí 1 năm 952.700 yên
– N3: Học phí 1 năm 850.620 yên
(Đã bao gồm: Học phí, giáo trình, bảo hiểm, khám sk, xét tuyển, nhập học)
OSAKAOSAKA MINAMI JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
大阪みなみ日本語学校
760.000
OSAKAMorinomiya (Language School of Morinomiyairyo Gakuen)
森ノ宮医療学園ランゲージスクール
770.000
OSAKAHotsuma International School Osaka
ホツマインターナショナルスクール大阪校
800,000 (bao gồm phí tuyển sinh, nhập học, tài liệu)
OSAKAHeisei Iryo Medical College – Japanese Language Department
平成医療学園専門学校
760.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, bảo hiểm)
OSAKAi-Seifu japanese language school
清風情報工科学院日本語科
907.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, bảo hiểm, phí khác)
KOBEILA (Interculture Language Academy)
国際語学学院
792.000
KOBEKyoshin Language Academy Kobe School
京進ランゲージアカデミー神戸校
792,000 (Xét tuyển, nhập học, học phí, thiết bị, hoạt động, thuế) – được giảm còn 627,000 (gồm thuế, nếu đóng 1 năm)
HYOGOJapan Engineering College (JEC)
日本工科大学校
824,000
(nhập học, học phí, thiết bị, bảo hiểm, chi phí khác)
KOBEKobe Denshi (Kobe Institute of Computing College of Computing
Japanese Language Department)
神戸電子専門学校日本語学科
750.000
KOBEHanshin Institute of Technology
阪神自動車航空鉄道専門学校
822. 000, bao gôm phí TS, nhập học và các phí khác
KOBEKIJ (Kobe International Japanese Language Academy)
KIJ語学院
755.000 (Tuyến sinh, nhập học, học phí, tài liệu csvc, khám sk, ngoại khóa, bảo hiểm, phí khác)
KOBEKobe Toyo Japanese College
神戸東洋日本語学院
765.000
KOBEKobe World Academy
神戸ワールド学院
744.000
HYOGOKILS (Kobe International Language School)
神戸国際語言学院
736.000
NAGOYANissei Japanese Language School
日生日本語学園 名古屋
763.560
NAGOYAKyoshin Language Academy Nagoyakita School
京進ランゲージアカデミー名古屋北校
869.000 (Xét tuyển, nhập học, học phí, thiết bị, hoạt động, thuế)
NAGOYAOkazaki Japanese Language School
岡崎日本語学校
745.000
(Học phí đã bao gồm phí KTX)
NAGOYANagoya YMCA Japanese Language School
名古屋YMCA日本語学院
746.000
NAGOYANagoya Kế Toán (Nagoya Management and Accounting College Japanese Course)
名古屋経営会計専門学校日本語科
790.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, phí cơ sở vật chất)
NAGOYANSA Japanese School
NSA日本語学校
825.000
KYOTOARC Academy Kyoto
ARC京都日本語学校
820.000 (Học phí, xét tuyển, nhập học)
KYOTOKyoshin Language Academy Kyoto Chou School
京進ランゲージアカデミー京都中央校
869.000 (Xét tuyển, nhập học, học phí, thiết bị, hoạt động, thuế)
KYOTOJILA Kyoto (Japan International Language Academy)
日本国際語学アカデミー 京都校
745.000
KYOTONihongo Center
日本語センター
792.000
KYOTOKyoto Minsai Japanese Language School
京都民際日本語学校
860,100 (Phí tuyển sinh, nhập học, Học phí, trang thiết bị, bảo hiểm tế quốc dân, Chi phí tài liệu, Phí bảo hiểm du học sinh, Chi phí bài thi tiếng
Nhật
KYOTOKatugaku Shoin
活学書院
722.000
FUKUOKAKyoshin Language Academy
京進ランゲージアカデミー福岡校
792,000 (Xét tuyển, nhập học, học phí, thiết bị, hoạt động, thuế) – được giảm còn 627,000 (gồm thuế, nếu đóng 1 năm)
FUKUOKAJapan International Language Academy (JILA)
日本国際語学アカデミー
715.000
FUKUOKAGAG Japanese Language Institute
GAG日本語学院
760.000
FUKUOKAKyushu International Education College
九州国際教育学院
Khoảng 735.300 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, bảo hiểm, chuyển tiền, phí khác)
FUKUOKAFJLS ( Fukuoka Japanese Language School)
福岡日本学校
799.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, thiết bị, ngoại khóa, khám sk, tài liệu, bảo hiểm, phí khác)
FUKUOKAFukuoka YMCA Japanese School
福岡YMCA日本語学校
814.000
(Học phí tăng từ kỳ 10/2021)
FUKUOKAKurume Institute of International Relations
くるめ国際交流学院
794.000
FUKUOKANishinihon International Education Institute
西日本国際教育学院
726.000
GIFUHotsuma International School Gifu
ホツマインターナショナルスクール岐阜校
800,000 (bao gồm phí tuyển sinh, nhập học, tài liệu)
GIFUTOBUCO Vocational College
ToBuCo専門学校
674.000
GIFUSubaru Language School
スバル学院本巣校
750.000
GUNMAFuji Language School
富士日本語学校
815.300 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, csvc)
HIROSHIMAHiroshima International Business College
専門学校広島国際ビジネスカレッジ
941.500
Tổng học phí và các chi phí khác cho năm đầu bao gồm cả 6 tháng KTX
HIROSHIMAIGL Medical and Welfare College
IGL医療福祉専門学校
737.200
HIROSHIMAAnabuki Medical and Welfare College Japanese School
穴吹医療福祉専門学校日本語学科
710.000
HIROSHIMAFukuyama International Academy of Languages
福山国際外語学院
721,000
(cả phí thi JLPT 2 đợt/năm)
HIROSHIMAHiroshima YMCA College
広島YMCA専門学校
762.500 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, giáo trình, bảo hiểm)
HOKKAIDOJapan International Language Academy (JILA)
日本国際語学アカデミー北海道校
715.000
HOKKAIDOSapporo Language Center
札幌ランゲージセンター
745.600 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, tài liêu)
HOKKAIDOJapanese Language Institute of Sapporo
札幌国際日本語学院
788.700 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, hoạt động, cơ sở)
HOKKAIDOHokkaido Japanese Language Academy Sapporo Main Campus
北海道日本語学院 札幌本校
765.000
IBARAKIOarai International exchange academy
大洗国際交流アカデミ
670.000
IBARAKITsukuba Smile japanese Language School
日本語学校つくばスマイル
620.000
MIEYOKKAICHI JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
四日市日本語学校
760.000
KAGAWAAnabuki Business College Japanese Course Takamatsu
専門学校穴吹ビジネスカレッジ
710.000
KANAGAWALiberty Odawara Japanese Language School
Liberty 小田原日本語学校
799.200
KANAGAWASagami International Academy
相模国際学院
777.600
KANAGAWAKawasaki YMCA Global Business College, Department of Japanese Language
YMCA国際ビジネス専門学校 日本語学科
780.000
KANAGAWAYMCA College of Human Servises, Department of Japanese Language
YMCA健康福祉専門学校 日本語学科
760.000
KOFUUnitas Japanese Language School Kofu School
ユニタス日本語学校甲府校
680.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, bảo hiểm, phí khác)
KUMAMOTOKumamoto Technical College Japanese Course
熊本工業専門学校 日本語科
646.000
NAGANONagano Heisei Gakuen Japanese Language School
長野平青学園日本語科
700.000
NAGANONAGANO INTERNATIONAL CULTURE COLLEGE
長野国際文化学院
698.000
NARAAIM NARA INTERNATIONAL ACADEMY
エイム奈良国際アカデミー
781.000
NARANara General Business Technical College
奈良総合ビジネス専門学校
770.000
NARAYamato One World Japanese School
大和ワンワールド日本語学校
700.000
NAGASAKIProfessional Training College Metro IT Business College
専門学校メトロITビジネスカレッジ
705.000
NAGASAKIThe Nagasaki Institute of Applied Science
長崎総合科学大学
630.000
OITAAsuka Japanese Language School
明日香日本語学校
760.000
OKAYAMAOkayama Business College
専門学校岡山ビジネスカレッジ日本語学科
780.000 (Tuyển sinh 2man, nhập học 5man, học phí 68man, bảo hiểm 3 man
OKAYAMAInternational Pacific University
環太平洋大学
720.000 (Nhập học, học phí, phí khác)
OKINAWAJSL Nippon Academy
JSL日本アカデミー
830.000
OKINAWAICLC International center of Language & Culture
国際言語文化センター附属日本語学校
774.000
OKINAWAJapanese Cultural Study Academy
沖縄JCS学院
781.690
SAGAHuman Academy Japanese Language School Saga Campus
ヒューマンアカデミー日本語学校佐賀校
825.000
SAGACODO International College
弘堂国際学園
SENDAISendai International School of Japanese
仙台国際日本語学校
700.000 (Tuyến sinh, nhập học, học phí, bảo hiểm, phí khác)
SENDAITohoku Foreign Language & Tourism College
東北外語観光専門学校
716.000
SHIMANEMatsue Sogo Business College
松江総合ビジネスカレッジ専門学校
815.000
SHIZUOKAHamamatsu Japanese Language College
浜松日本語学院
747.180
TOCHIGIATYS INTERNATIONAL ACADEMY
アティスインターナショナルアカデミー
680.000 (Tuyển sinh, nhập học, thiết bị, học phí)
TOCHIGISt Mary Japanese School
セントメリー日本語学院
696.500
TOCHIGITBC Japanese Language School
ティビィシィ日本語学校
695.000
TOYAMAToyama College of Business and Information
富山情報ビジネス専門学校
710.000
KOBEKasuga752000
TOKYOHỌC VIỆN NGOẠI NGỮ QUỐC TẾ TOKYO
東京インターナショナル 外語学院
775.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, Phí xây dựng trường)
NAGASAKIHEISEIKOKUSAI GAKUEN Nagasaki Medical Child College
平成国際学園長崎医療こども専門学校
735.000 (Tuyển sinh, nhập học, học phí, thiết bị,giáo vụ ngoại khóa)

Học phí có sự khác nhau giữa các trường Nhật 

Lưu ý: Học phí các trường có thể thay đổi theo từng kỳ. Các bạn liên hệ trực tiếp với trung tâm YOKO để được tư vấn chi tiết nha

Tham khảo thêm chi phí đi du học Nhật Bản theo hệ đào tạo khác

Chi phí du học Nhật Bản hệ THPT

Danh mục các khoản chi phí khi đi du học Nhật Bản hệ THPT

  • Chi phí làm hồ sơ tại Việt Nam
  • Học phí của các trường THPT tại Nhật Bản
  • Chi phí sinh hoạt tại Nhật Bản

Chi phí làm hồ sơ khi đi du học Nhật Bản hệ THPT

  • Các chi phí để hoàn thiện hồ sơ như dịch thuật, xác thực bằng cấp, xin visa. Với hệ THPT chi phí xử lý hồ sơ sẽ khoảng 20 triệu cho đến 30 triệu VNĐ. Chi phí này sẽ phụ thuộc vào các trung tâm tư vấn có các mức thu khác nhau

Học phí du học Nhật Bản trường THPT

  • Học phí năm đầu tiên của các trường THPT sẽ khoảng 300 triệu – 320 triệu VNĐ. Các năm tiếp theo tuỳ theo kỳ nhập học mà học sinh tự đóng các khoản học phí cho trường

Tổng chi phí làm hồ sơ và học phí tại các trường THPT sẽ khoảng 300 triệu đến 350 triệu cho năm đầu tiên. Với hệ này các bạn sẽ đến Nhật học tập tại các trường cấp 3. Chương trình này có chi phí tương đối cao nên ít được phụ huynh lựa chọn.

Chi phí sinh hoạt của du học sinh tại Nhật Bản

So với Việt Nam thì chi phí sinh hoạt tại Nhật Bản sẽ rất đắt đỏ. Vì thế, các bạn cần nắm rõ các khoản chi phí về tiền nhà, tiền ăn uống, thuốc men, đi lại,… Đây là cách để cân bằng được mức sống ngay khi đặt chân đến Nhật Bản.

STTHạng Mục Chung Loại Hình Cụ Thể Chi Phí (YÊN)
1Nhà ởKý túc xá20.000 – 40.000 Yên/tháng
Homestay70.000 – 90.000 Yên/tháng
Nhà trọ20.000 – 50.000 Yên/tháng
2Ăn uốngTự nấu ăn10.000 – 15.000 Yên/tháng
Đồ ăn sẵn30.000 – 40.000 Yên/tháng
3Di chuyển đi lại (Xe buýt, tàu JR, tàu điện ngầm, taxi, xe đạp)5.000 – 10.000 Yên/tháng
4Tiền điện, nước, gas, điện thoại, internet10.000 – 15.000 Yên/tháng
5Tiền phát sinh (đi chơi, mua sắm quần áo, vật dụng,…)15.000 – 20.000 Yên/tháng

Chi phí du học Nhật Bản

Chi phí sinh hoạt sẽ có sự khác nhau 

 

Bí quyết tiết kiệm chi phí du học Nhật Bản 

Muốn tiết kiệm chi phí du học Nhật Bản hãy nắm rõ ngay những bí quyết sau đây:

Săn học bổng du học Nhật Bản

Việc săn học bổng trở thành mục tiêu của nhiều bạn trẻ Việt Nam. Trong khi đó, có rất nhiều chương trình học bổng cho sinh viên Quốc tế. Tiêu biểu phải kể đến học bổng do chính phủ Nhật Bản (Bộ Khoa học và Giáo dục Nhật cấp), học bổng do quỹ trợ giúp học sinh Nhật Bản (JASSO – Tổ chức hành chính pháp nhân độc lập), học bổng chính quyền địa phương, học bổng thuộc quỹ giao lưu quốc tế, học bổng tự do thuộc các tập đoàn & công ty lớn cấp,… Việc nắm trong tay những suất học bổng sẽ giúp bạn giảm đi phần nào áp lực từ chi phí cuộc sống tại Nhật Bản.

Chi phí du học Nhật Bản

Săn những suất học bổng du học Nhật Bản

Đọc thêm: 5 HỌC BỔNG DU HỌC NHẬT BẢN HOT NHẤT

Tìm kiếm việc làm thêm

Việc sở hữu vốn tiếng Nhật tốt và thái độ chăm chỉ sẽ giúp du học sinh dễ dàng tìm kiếm công việc làm thêm với mức lương cao. Tuy nhiên, phải thực hiện theo quy định từ chính phủ Nhật Bản, sinh viên không được làm thêm quá 4h/ngày và 28h/tuần. Một số công việc làm thêm mà du học sinh nên tham khảo như combini – cửa hàng tiện lợi, phát báo, siêu thị, lập trình, rửa chén, phục vụ khách sạn, nấu ăn,…

Đọc thêm: NHỮNG ĐẶC TRƯNG VỀ VIỆC LÀM THÊM CỦA DU HỌC SINH TẠI NHẬT BẢN

Chọn trung tâm du học có chương trình miễn phí xử lý hồ sơ và tư vấn chọn trường

Trong các khoản phí du học Nhật Bản hiện nay thì phí dịch vụ xử lý hồ sơ, tư vấn chọn trường và liên hệ trường chiếm từ 20.000.000 – 30.000.000 đồng. Đây được xem là số tiền khá lớn đối với các gia đình tại Việt Nam và bạn phải nộp ngay khi đến các trung tâm/công ty tư vấn du học Nhật Bản sử dụng dịch vụ. Vậy nên việc lựa chọn được những trung tâm có hình thức miễn phí dịch vụ xử lý hồ sơ, tư vấn chọn trường và liên hệ trường như YOKO được xem là giải pháp hàng đầu nhằm tiết kiệm chi phí du học Nhật Bản. 

Tìm nhà trọ xa thành phố 

Tiền nhà chiếm một khoản chi phí sinh hoạt lớn của du học sinh tại Nhật Bản. Những khu vực thủ đô Tokyo, thành phố Hokkaido, Osaka có giá thuê nhà rất cao lên đến 60.000 Yên/tháng. Vì thế, hãy chọn những thành phố xung quanh để thuê nhà hoặc ở ghép để tiết kiệm tối đa chi phí thuê nhà. Bên cạnh đó, bạn có thể đăng ký ở ký túc xá của trường, nhà do trường thuê để nhận được mức giá thuê rẻ hơn.

Tự nấu ăn 

Việc tự nấu ăn sẽ tiết kiệm được khoản phí rất lớn so với việc đi ăn ngoài. Mẹo được nhiều du học sinh chia sẻ đó là lựa chọn đồ trong siêu thị trong các khung giờ sát đóng cửa. Lúc này hàng hóa được giảm giá nhiều nhưng vẫn mua được nguyên liệu tươi,… Bạn nên mua thực phẩm số lượng nhiều vì mua đủ dùng cho một bữa giá thành sẽ rất cao. Thay vào đó hãy mua nhiều thực phẩm, chia ra hoặc để tủ lạnh ăn cả tuần.

Chi phí du học Nhật Bản

Nên tự nấu ăn khi đi du học Nhật Bản

Ngoài những bí quyết trên đây để tiết kiệm thêm chi phí du học Nhật Bản du học sinh cũng nên:

  • Lên danh sách chi tiêu rõ ràng
  • Tiết kiệm điện, gas, nước
  • Sử dụng cước di động ưu đãi
  • Di chuyển bằng phương tiện công cộng
  • Săn hàng giảm giá, mua đồ tại cửa hàng đồng giá, chợ đồ cũ
  • Cân nhắc thật kỹ trước các món đồ đắt tiền

Để có sự chuẩn bị tốt nhất cho chuyến du học Nhật Bản thì việc nắm rõ chi phí du học Nhật Bản là rất quan trọng. Đặc biệt, YOKO đang đưa ra hình thức miễn phí dịch vụ xử lý hồ sơ và tư vấn chọn trường, liên hệ trường, các bạn học viên có thể tiết kiệm được một khoản chi phí khá lớn. Vì thế, còn suy nghĩ gì nữa mà không nhanh tay gọi đến Hotline 0947116226 để được chuyên viên tư vấn chi tiết hơn và sớm đăng ký để trở thành học viên nhà YOKO. 

5/5 - (1 bình chọn)

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

24 Comments

ĐỂ LẠI BÌNH LUẬN CỦA BẠN!

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN