Danh sách các trường tiếng đã liên kết tại Nhật Bản 2

STT KV TÊN TRƯỜNG ĐỊA CHỈ Năm TL CP năm đầu KTX 3 tháng Kỳ TS Điều kiện đầu vào Bắt buộc ở KTX
1 TOKYO ABK College 12-12 Honkomagome 2 – chome., Bunkyo ku, Tokyo 720.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5
2 Akamonkai                                                 赤門会日本語学校 2 – 54 – 4 Nishi Nippori Arakawa – ku, Tokyo 1985 720.000 126.000 T1,4,7,10 Học bạ THPT: 8.0 trở lên, hoặc tốt nghiệp ĐH chính quy. Nộp 2 man khi phỏng vấn Không
3 ALA
アカデミー・オブ・ランゲージ・アーツ
2-16 Ageba-cho, Shinjuku-ku, Tokyo 1984 706.600 145.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn qua Skype. Nếu ở KTX, trường cũng không đón, trường hướng dẫn hs đi xe bus tới gần trường Không
4 An Language School
アンランゲージ・スクール
2-41-19 Minami Ikebukuro, Toshima-ku, Tokyo 1989 727.680 159.500 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, học bạ >7.0, Không quá 25 tuổi. Trường không nhận các học sinh khu vực Nghệ An, Hà Tĩnh và Nam ở Hải Dương Không
5 Aoyama International Education Institute
青山国際教育学院 日本語センター
3F, 3-8-40 Minami-Aoyama, Minato-ku, Tokyo 1988 760.000 170.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Không
6 Aoyama School of Japanese      青山スクールオブジャパニーズ 1-5-5 Tomigaya, Shibuya-ku, Tokyo 1981 686.576 T1,4,7,10 Xét hồ sơ. Phỏng vấn
7 ARC Academy                          アークアカデミー 2-23-10 Korakuen, Bunkyo-ku, Tokyo 1986 820.000 142.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, Phỏng vấn trực tiếp Không
8 D.B.C Japanese Language School
ダイナミックビジネスカレッジ
8-51-2 Nishinippori Arakawa-ku, Tokyo 1991 761.500 140.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, Ưu tiên tuyển ĐH, tiếng Nhật tốt.   nếu tốt nghiệp THPT, học bạ phải trên 7.0 Không
9 East West
イーストウェスト日本語学校
2-36-9 Chuo, Nakano-ku, Tokyo 1986 685.000 150.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp, học bạ >7.0. Nếu ở KTX, trường sẽ liên hệ bất động sản tìm nhà cho hs, phí khá cao Không
10 Fuji International Language Institute        フジ国際語学院 1-7-20 Kita-Shinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo 1989 790.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ >6.5 hoăc tốt nghiệp ĐH
11 Học viện Giao lưu Quốc tế Tokyo (Tokyo International Exchange College)  東京国際交流学院 2-3-7 Sennincho, Hachioji-shi, Tokyo 2001 790.000 250.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, Phỏng vấn trực tiếp. Bắt buộc ở KTX 6 tháng. 250,000 JPY: phí KTX 6 tháng. Nếu ở KTX phải ở 6 tháng không
12 Hotsuma International School
ホツマインターナショナルスクール東京校
4-30-19 Takadanobaba, Shinjuku, Tokyo 2011 740.000 220.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. 220,000: KTX 6 tháng, nếu ở KTX phải ở 6T Không
13 Human Academy
ヒューマンアカデミー東京校
7F, 4-9-9 Takadanobaba, Shinjuku-ku, Tokyo 1991 744.200 150.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp, học bạ >7.0 Không
14 ICA
ICA国際会話学院
3-31-8 Nishi Ikebukuro, Toshima-ku, Tokyo 1955 761.000 150.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp, học bạ >7.0 Không
15 ISB (International School of Business) 3-8-1 Sugamo, Toshima ku, Tokyo 680.000 124.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Bắt buộc ở KTX 1 năm . Quá 25 tuổi không nhận
16 ISI – ILC (ISI College School)
ISIカレッジスクール
1-13-13 Minami, Ikebukuro, Toshima, Tokyo 1984 803.000 170.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn qua skype, học bạ >7.0
17 ISI – ILS (ISI Language School)
ISIランゲージスクール
1F, 2-14-19 Takadanobaba, Shinjuku-ku, Tokyo 1984 803.000 170.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn qua skype, học bạ >7.0
18 JCLI Language School
JCLI日本語学校
Sato building 1-5-2, Kitashinjuku, Shinjukuku, Tokyo 1980 792.400 136.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ >7.0 hoặc tốt nghiệp ĐH
19 Jishugakkan
自習学館日本語学校
Mizue 2-1-22, Edogawa-ku, Tokyo 1990 724.500 150.000 T1,4,7,10 Yêu cầu học bạ >7.0, có thể thấp hơn chút, nhưng phải có tiếng Nhật tốt Không
20 Kaichi University Tokyo 693.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ >7.0 hoặc tốt nghiệp ĐH Không
21 Kyoshin (trường Akihabara)
京進ランゲージアカデミー
2-13-2 Kuramae, Daitou, Tokyo 1975 853.200 260.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, 260,000 JPY: Phí KTX 6 tháng. Nếu ở phải ở 6 tháng Không
22 Kyoshin (trường OLJ)
京進ランゲージアカデミー
5F, 2-18-18 Nishiwaseda, Shinjuku, Tokyo 1975 853.200 263.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, 263,000 JPY: Phí KTX 6 tháng. Nếu ở phải ở 6 tháng Không
23 Kyoshin (trường Shinjuku)
京進ランゲージアカデミー
3F, 2-18-18 Nishiwaseda, Shinjuku, Tokyo 1975 853.200 336.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, 336,000 JPY: Phí KTX 6 tháng. Nếu ở phải ở 6 tháng Không
24 Manabi 2-14-8 Kamezawa, Sumida-ku, Tokyo 130-0014 1994 829.000 159.500 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ >7.0 hoặc tốt nghiệp ĐH
25 MCA
ミツミネキャリアアカデミー 日本語コース
4-1-1 Kitashinjuku, Shinjuku, Tokyo 1987 704.000 130.000 T1,4,7,10 Tốt nghiệp ĐH, nếu tốt nghiệp THPT, học bạ phải trên 7.0 Không
26 Nihon Wellness Sport University (Thuộc Taiken Academy Group) 1-12-19 Narimasu Itabashi-ku, Tokyo 700.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5
27 Ohara Japanese Language School
大原日本語学院
4-4-6 Idabashi, Chiyoda-ku, Tokyo 2003 670.000 150.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ >6.5 Không
28 Samu Language School
サム教育学院
2-1-6 Hyakunin-cho, Shinjuku-ku, Tokyo 1990 739.000 150.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp, học bạ >7.0, hoặc tốt nghiệp ĐH Không
29 Sanritsu
東京三立学院
1-3-14 Kamitakaido, Suginamiku, Tokyo 2002 786.000 290.000 T1,4,7,10 Điểm TB 3 năm học cấp 3 từ 6,5 trở lên, Khi phỏng vấn hs ko được nhuộm tóc, ưu tiên tuyển hs nữ, Trường không tuyển hs các vùng Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, bắt buộc KTX 6 tháng, 290,000 JPY: Phí KTX 6 tháng
30 Sendagaya
千駄ヶ谷日本語学校
1 Chome-1-6 Shimoochiai, Shinjuku, Tokyo 1975 816.000 105.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp, yêu cầu N4 khi phỏng vấn Không
31 Shinwa foreign language 2-14-30 Takadanobaba, Shinjuku ku, Tokyo 1990 735.000 140.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5
32 Shurin College Of Foreign Languages            秀林外語専門学校 3-4-7 Ojima, Koto-ku, Tokyo 1988 735.000 150.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Tốt nghiệp ĐH, THPT không quá 1 năm, ưu tiên hs điểm lớp 12 >7.0, Nộp 25,000 JPY khi pv
33 System Toyo Gaigo 1-6-6 Higashi-Tabata, Kita-ku, Tokyo 1986 777.000 T4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5
34 TCJ (Tokyo Center Japanese)
東京中央日本語学院
1-17-1-7F Nishi Shinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo, 1988 766.000 170.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp học sinh, người bảo lãnh, viết văn. Học bạ: >7.0. Hs đã tốt nghiệp ĐH, học bạ cũng phải  >7.0 Không
35 The International Institude of Japanese Language   国際日本語学院 3-36-4 Nihonbashi Hamacho, Chuo-ku, Tokyo 1990 672.500 150.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5
36 Tokyo Hirata Japanese Language School 東京平田日本語学院 906-2 Fussa, Fussa-shi, Tokyo 2003 720.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5
37 Tokyo Institute For Japanese Language
東京日本語研究所
2-4-15-2F Okubo, Shinjuku, Tokyo 705.000 149.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5 Không
38 Tokyo Johoku
東京城北日本語学院
5-6-18 Takenotsuka, Adachi-ku, Tokyo 1988 658.400 207.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Bắt buộc ở KTX 6 tháng: 207,000. Học bạ >6.5 Có
39 Tokyo Noah Language School
東京ノアランゲージスクール
3-49-9 Horinouchi, Suginami-Ku, Tokyo. 730.000 168.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn Không
40 Tokyo Ueno Japanese Language School 5 -11-2 Ueno, Taito-ku, Tokyo T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, phải nộp 2 man khi PV. Học bạ >6.5
41 Tokyo Waseda Foreign Language School 160-0021 Tokyo to, Shinjuku-ku, Kabukicho, Monami Building No 2 2-31-11-5F~9F 900.750 145.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. 900,750 JPY: Học phí 1 năm 3 tháng. (Trường y/c nộp hp 1 năm 3 tháng). Không nhận học sinh:  NGHỆ AN, THANH HÓA, HẢI DƯƠNG, HẢI PHÒNG. Học bạ THPT> 7.0 Không
42 Tokyo West International Education Academy
西東京国際教育学院
8-4-2 Hodokubo, Hino-shi Tokyo 700.000 155.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn
43 Topa 21
TOPA21世紀語学校
1-21-3 Koenjikita Suginami – ku, Tokyo 166-0002 1988 751.800 140,000 – 170,000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ >7.0 hoặc tốt nghiệp ĐH Không
44 Toshin Language School
東進ランゲージスクール
3-28-1 Takadanobaba,
Shinjuku-ku, Tokyo
1988 728.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5 Có
45 Unitas
ユニタス日本語学校
22 Sankyo bldg. 3F 2-2-9 Okubo Shinjuku Tokyo 1983 680.000 ~ 150,000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn tiếng Nhật, toán, IQ… Ưu  tiên hồ sơ tốt nghiệp ĐH Không
46 Victoria Academy
ヴィクトリア学院
3-8-4 Yoyogi, Shibuya-ku, Tokyo-to, 750.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn Không
47 Waseda Edu
早稲田EDU日本語学校
4-23-33 Takadanobaba, Shinjuku-ku, Toukyo 169-0075 1976 760.000 140,000 – 170,000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ >7.0 hoặc tốt nghiệp ĐH
48 Waseda Foreign Language College                    早稲田外語専門学校 1-23-9 Takadanobaba, Shinjuku-ku, Tokyo 2000 720.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ >7, tốt nghiệp ĐH, CĐ Không
49 Yu Language Academy
友ランゲージアカデミー
2-16-25 Okubo, Shinjuku-ku, Tokyo 169-0072 2004 811.000 140.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ > 6.5 Không
50 Zenrin
国際善隣学院
1-5-5 Shinbashi, Minato-ku, Tokyo 1990 750.000 186.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp, bắt buộc ở KTX 3 tháng
51 YOKOHAMA Aishin International Language School            愛心国際学院 1-29-4 Noge-cho, Naka-ku, Yokohama-shi, Kanagawa 2002 681.000 T4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5
52 Asia International Language Center
アジア国際語学センター
Kowa Bldg., 1-1-11 Kotobuki-cho, Naka-ku, Yokohama-shi, Kanagawa 1993 777.600 250.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Bắt buộc ở KTX 6T: 250,000 JPY
53 Asuka Gakuin Language Institute
飛鳥学院
1-36, Hinode-cho, Naka-ku, Yokohama-shi, Kanagawa 1986 690.000 150.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5
54 Kinoshita Campus Japanese Language School     キノシタ学園日本語学校 Kinoshita Bldg., 4-2-4 Ojima, Koto-ku, Tokyo 2004 728.700 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn
55 Kohwa 11-2, Higashida, Kawasaki, Kanagawa 1987 653.360 81.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5 Không
56 Waseda Edu Japanese Language School Yokohama     早稲田EDU日本語学校横浜校 16 Hiranuma Bldg., 8-1 Ogawa-machi, Kawasaki-ku, Kawasaki-shi, Kanagawa 1991 704.000 150.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ >7.0 hoặc tốt nghiệp ĐH Có
57 YDC (Yokohama Design College)
横浜デザイン学院
1-33-6 Chuo, Nishi-ku, Yokohama-shi, Kanagawa 2001 855.000 150.000 T1,4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ 7.0 Không
58 YMCA Yokohama
横浜YMCA学院専門学校
1-7 Tokiwa-cho, Naka-ku, Yokohama-shi 1988 810.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, trường không có sẵn KTX Không
59 Yokohama International Japanese Language School   横浜国際日本語学校 MS Bldg, 8-5 Izumi-cho, Kanagawa-ku, Yokohama-shi 2010 733.000 150.000 T4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, bắt buộc ở KTX 3T nếu không có người thân ở Nhật Có
60 Yokohama International Language Institute         横浜国際語学院 TS Bldg. 3-7-6 Yoshino-cho, Minami-ku, Yokohama-shi 2010 700.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn Không
61 SAITAMA Ageo International Education Center (AIEC) ( phân hiệu của Urawa) 2-4-14 Kami-chou, Ageo-shi, Saitama, Japan 2017 760.000 120.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5 Không
62 Asociation of Tokto Asia Education        東京アジア学友会 3-33 Gamoukotobuki-cho, Kosigaya-shi, Saitama 2006 730.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5
63 Musashi Urawa
武蔵浦和日本語学院
4-14-7, Shikatebukuro, Minami-ku, Saitama-shi, Saitama 2003 725.000 140.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5
64 Oji International Language Institute                  王子国際語学院 3-14-14 Chuo, Warabi Shi, Saitama 1996 730.000 270.000 T1,4,7,10 Ưu tiên học sinh mới tốt nghiệp cấp 3 (7.0 trở lên) và đại học (khá trở lên)> có thể không cần làm tập làm văn mà phỏng vấn trực tiếp luôn. Học sinh có điểm trung bình cấp 3 từ 6.5 trở lên và không được nghỉ học quá nhiều. Học sinh tốt nghiệp trường cuối cùng không được quá 3 năm. Khi nộp hồ sơ cho Cục thì phải có chứng chỉ Nat test N5, TopJ hoặc GNk.Xét hồ sơ. 270,000 JPY: KTX 6 tháng Bắt buộc ở 6T nếu không có người thân
65 Tokyo Nichigo
東京日語学院
5-14-11 Shimoochiai, Chuo-ku, Saitama-shi, Saitama 1986 680.000 163.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, bắt buộc ở KTX 6 tháng
66 Toua International Language School
東亜国際外語学院
10-6,Yakushi-Cho,Sakado-City,Saitama, 717.120 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5 Không
67 Urawa
浦和国際交流センター
3-16-7 Maeji Urawa-ku, Saitama-shi 2002 760.000 120.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5 Không
68 Yono
与野学院
4-78 Kishikicho, Omiya-ku, Saitama 1988 748.100 171.900 T4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Không quá 23 tuổi với hs chỉ tốt nghiệp THPT, Không quá 27 tuổi với hs tốt nghiệp ĐH. Học bạ trên 6.5 (kể cả với hs đã có bằng ĐH, CĐ). Không nhận hs tốt nghiệp TTGXTT, CĐ nghề, ĐH vừa học vừa làm
69 CHIBA 3H Japanese Language School
3H 日本語学校
2-12-16 Shinchiba, Chuo-Ku, Chiba City 1993 693.500 220.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. 220.000: KTX 6 tháng, Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm, tốt nghiệp CĐ, TC không quá 3 năm
70 AIT 607-1 Azuma-cho, Narita Xét hồ sơ, phỏng vấn
71 Asahi International School
朝日国際学院
2 – 23, 2 – Chome, Akehara, Kashiwa – city, Chiba 1973 717.400 160.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, bắt buộc ở KTX 6 tháng. 160,000 JPY: KTX 6 tháng Có
72 CIC Academy ( The centrak International Culture Academy)                          中央国際文化学院 2-14-12 Innai, Chuo-ku, Chiba-Shi, Chiba 2010 710.000 T4,10 Xét hồ sơ, PV, bắt buộc ở KTX 6 tháng. 3 tháng tỷ lệ đến lớp dưới 80%, sẽ bị đuổi học. Trường có thể về gia đình để kiểm tra
73 Futaba
双葉外語学校
2-6-8 Shinjuku, Chuo-ku, Chiba-shi, Chiba 260-0021 1988 709.000 156.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Tiếng Nhật tốt, ưu tiên hs biết tiếng Anh, học bạ khá Không
74 Ichikawa
市川日本語学校
5-10-5 Minamiyawata Ichikawa City 1989 718.000 142.100 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp, bắt buộc ở KTX 6 tháng, nộp trước KTX 3 tháng: 147,500 JPY
75 Makuhari Japanese Language School                幕張日本語学校 2-5-13 Makuhari Hongo, Hanamigawa-ku, Chiba-shi 2010 755.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5
76 Meisei
明生情報ビジネス専門学校
1-130-1 Shin-matsudo, Matsudo-shi, Chiba 1987 720.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ 6.5 Không
77 Narita Japanese Language School 1-44-2 Hashigadai, Narita-shi, Chiba 774.000 170.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, PV, 170,000 JPY: KTX 6 T
78 Shintomi International Language Academy 2-5-19 Minamihanazono Hanamigawa ku, Chiba 734.400 215.000 T4,10 Xét hs, phỏng vấn. 215,000: KTX 6T: 215,000
79 Tokyo Management College 625-1 Futamata, Ichikawa City, Chiba 860.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn.  Chỉ cần nộp hố sơ trước khi nhập học 2 tháng
80 Tokyo Sakura Academy
東京さくら学院
1-6-14 Omotecho, Sakura City, Chiba 700.000 140.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ 6.5
81 KYOTO Kyoto International Academy
京都国際アカデミー
627-1, Kita-machi,2-chome, Kamigyo, Kyoto 1987 769.000 194.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp, bắt buộc ở KTX 6 tháng, KTX 6 tháng: 194,000. Học bạ trên 7.0 (Có thể xem xét những trường hợp thấp hơn nếu học tiếng Nhật tốt)
82 ARC Academy 349 Gokuishi-cho, Karasuma-Nishiiru, Manjuji-dori, Shimogyo-ku, 1986 820.000 140.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp Không
83 Hanazono University 8-1 Nishinokyo Tsubonoushi-cho, Nakagyo-ku, kyoto-shi, Kyoto 733.990 67.700 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn Có
84 Japan International Language Academy (JILA) Kyoto Higashinotoin Takatsuji Bldg.2F, 570 Torocho, Shimogyo-ku, Kyoto 745.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5
85 Katugaku Shoin
活学書院
11-1 Mibutsujimachi, Nakagyo-ku,
Kyoto-shi, Kyoto
2012 698.400 140,000-
185,000
Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ .6.5
86 KCG 10-5 Nishikujo Teranomaecho, Minami Ward, Kyoto 783.400 T4,10 Người đã tốt nghiệp cấp 3 không quá 23 tuổi, người tốt nghiệp CĐ không quá 25 tuổi, người tốt nghiệp ĐH không quá 27 tuổi Không
87 Kyoshin
京進ランゲージアカデミー
272 Gojo Noboru bantoya, Shimogyo, Kyoto 853.200 285.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Nếu ở KTX phải ở 6T: 285,000 jpy Không
88 Kyoto Minsai
京都民際日本語学校
69 Nishikyogoku Kitaoiri-cho, Ukyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto 2011 798.320 372.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn bắt buộc ở KTX 1 năm (372,000: Phí KTX 1 năm).  Học bạ trên 7.0 (Có thể xem xét những trường hợp thấp hơn nếu học tiếng Nhật tốt)
89 Kyoto Reigaku International Academy               京都励学国際学院 513 Kamiitabashi-cho, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto 2006 720.000 12.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn
90 NAGOYA I.C Nagoya 3-26-19 Meieki, Nakamura-ku, Nagoya-shi 1982 817.500 286,000/
6 tháng
T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp học sinh, người bảo lãnh, viết văn, bắt buộc ở KTX 6 tháng nếu không có người thân ở Nhật
91 Aichi University of Technology Foreign Language School
愛知工科大学外国語学
15-23 Meizen-cho, Mizuho-ku, Nagoya-shi, Aichi 467-0852 1993 750.000 255.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Nếu học sinh đi trường này, đóng thêm 3 man phí hoa hồng.  Bắt buộc ở KTX 6T
92 ARMS
ARMS日本語学校
2-7-23 Iseyama, Naka-ku, Nagoya-shi 2010 745.200 160.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp
93 ESLLAB
ラボ日本語学院名古屋
3-20-26 Sakae, Naka-ku, Nagoya City 2004 730.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn
94 Iris Japanese Language School 3rd Floor Daiko Annex Bld., 2-34 Chuo, Komaki, Aichi 2017 720.000 135.500 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. 135,500: KTX 6T Có
95 Kyoshin 3-9-15 Kouzouji, Kaisugai, Aichi 853.200 233.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, nếu ở KTX phải ở 6 tháng: 233,000 JPY Không
96 Kyoshin
京進ランゲージアカデミー
2-7-23 Iseyama, Naka-ku, Nagoya-shi 2015 853.200 336.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, 336,000 JPY: Phí KTX 6 tháng. Nếu ở KTX phải ở 6t Không
97 Nagoya Management and Accounting College Japanese Course     名古屋経営会計専門学校日本語科 1-10-14 Takami, Chikusa-ku, Nagoya-shi 2010 790.000 270.000 T4,10 Xét hồ sơ, Phỏng vấn. 270,000 JPY: KTX 6 tháng Không
98 NSA
NSA日本語学校
1-6-7 Kayaba Chigusa-ki, Nagoya Shi Aichi 730.000 124.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn, nếu ở KTX phải ở 6 tháng Không
99 KOBE Arist Foreign Language School        アリスト外語学院 3-5-24 Mikawaguchi-cho, Hyogo-ku, Kobe, Hyogo 715.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, Có N5 mới nhận
100 Asian International Center
アジアンインターナショナルセンター
1 – 9 – 8 Kukuchi Amagasaki, Hyogo 803.000 163.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ. 163.000: KTX 6 tháng
101 ILA (Interculture Language Academy)
国際語学学院
7-5 Yonbancho, Nagata-ku, Kobe-shi 1988 789.500 140.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp, làm bài test Không
102 Japan Engineering College (JEC) (Ở Tp Himeji)
日本工科大学校
383-2 Kaneda, Himeji-shi, Hyogo 1995 720.000 125.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, bắt buộc ở KTX 6 tháng, 125,000 JPY: Phí KTX 6 tháng
103 KIJ (Kobe International Japanese Language Academy)  KIJ語学院 1-12-7 Aratacho, Hygoku, Kobe 749.860 164.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, 164,000 JPY: KTX 6T Không
104 KILS (Kobe International Language School)
神戸国際語言学院
6-20 Tateishi-cho, Nishinomiya-shi, Hyogo 2007 736.000 180.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn qua Skype. 180.000: KTX 6 tháng. Bắt buộc ở KTX 1 năm. Thời gian trống không quá 3 năm từ khi tốt nghiệp ở cấp học sau cũng (Kể cả ĐH, CĐ)
105 Kobe Institute of Computing 2-2-7 Kano-cho, Chuo-ku, Kobe 750.000 T4,7,10 Xét hs, PV. Học sinh phải nộp 30,000 JPY khi phỏng vấn
106 Kobe Toyo
神戸東洋日本語学院
110-2Ito-Machi, Chuoku, Kobe-shi Hyogo 2004 765.000 232.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, 232,000 JPY: phí KTX 6 tháng Không
107 Kobe World Academy 4-20,2-Chome,Nakamichi-dori,Hyogo-ku,Kobe 2003 744.000 150.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. 150,000 JPY: KTX 6T
108 Kyoshin
京進ランゲージアカデミー
4-1-3 Shougun, Nada, Kobe 853.200 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn Không
109 Subaru Language Institute 1-1-16, Rokubancho, Nagata ku, Kobe shi, Hyog 730.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn
110 OSAKA ARC Academy
アークアカデミー大阪校
1-2-25 Nippombashi-nishi, Naniwa 1986 820.000 120,000 – 140,000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp Không
111 Clover Language Institute
クローバー学院
Shinmachi Bldg4F., 1-2-13 Shinmachi, Nishi-ku, Osaka-shi, Osaka 1989 761.910 150.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, nếu ở KTX phải ở 6 tháng Không
112 EHLE
エール学園
3-9-3 Namba-Naka, Naniwa-ku, Osaka-shi, Osaka 1989 845,000  885,000 272.000 T4,10 Phí KTX 6 tháng dã bao gồm chăn nệm. Xét hồ sơ, Pv trực tiếp. Không
113 Học viện Nhật ngữ Nissei
日生日本語学園
4-15-26 Tatsumi-kita, Ikuno-ku, Osaka-shi, Osaka 2007 766.800 141.500 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, bắt buộc ở KTX 6 tháng, nộp trước phí KTX 3 tháng
114 Human Academy
ヒューマンアカデミー 大阪校
Hieisouken Bld, 1F, 2-5-9 Kitakyuhojimachi, Chuoku 1987 744.200 110,000 – 140,000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp Không
115 International Japanese Language School   国際日語教育学院 2-2-18 Deshiro, Nishinari-ku, Osaka-shi, Osaka 2006 785.364 Xét hồ sơ, phỏng vấn
116 i-seifu japanese language school                        清風情報工科学院 1-6-3 Maruyama-dori, Abeno-ku, Osaka-shi Osaka 2003 774.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn,học sinh phải có chứng chỉ tiếng Nhật N3
117 Kamei
日本理工情報専門学校・日本メディカル福祉専門学校
Tamatsukuri, Chuo-ku, Osaka 736.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, bắt buộc ở KTX 6 tháng hoặc trong các tòa nhà trường giới thiệu
118 Kyoshin 2-3-19 Nagai, Sumiyoshi, Osaka 853.200 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Nếu ở KTX phải ở 6T: Không
119 Meric
メリック日本語学校
1-10-6 Nippombashi-higashi, Naniwaku, Osaka 1987 730.000 130.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp, học bạ >7.0 hoặc tốt nghiệp ĐH Không
120 Ohara
大原学園
2 – 4 – 26 Motomachi, Naniwa – ku, Osakashi, Osaka 2003 670.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn Không
121 One Purpose International Academy ワン・パーパス国際学院 3-6-18, Daito-cho, Miyakojima-ku, Osaka-shi 2003 730.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn
122 Osaka Bio Medical Professional School 1-14-30 Shimanouchi, Chuo-ku, Osaka 727.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn
123 Osaka Frontier 1-1-2 Kaisancho, Sakai-ku, Sakai-shi, Osaka Xét hồ sơ, phỏng vấn
124 Osaka International Language Institute     大阪国際教育学院 1-29-2 Nishikujo, Konohana-ku, Osaka-shi, Osaka 2005 790.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn
125 Osaka Japanese Language Academy    大阪日本語アカデミー 2-2-12 Nagayoshi-nagaharanishi, Hirano-ku, Osaka-shi, 2012 790.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ,. Phỏng vấn, Bắt buộc ở KTX 6 tháng Có
126 Osaka Japanese Language School
大阪日本語学院
2-74-26 Higashiasakayama-cho, Kita-ku, Sakai city, Osaka, 773.600 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn Không
127 Osaka Minami Japanese Language School 5-2-38 Kire Hirano Ku, Osaka. 760.000 190.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn, bắt buộc ở KTX 6 tháng. 190,000 JPY: KTX 6 tháng Có
128 Quốc tế J
J国際学院
1-1-3 Itachibori, Nishi-ku, Osaka-shi, Osaka 2004 751.900 110.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn qua Skype Không
129 Trường Cao Đẳng Y Tế Heisei        平成医療学園専門学 6-10-15 Nakatsu Kita-ku, Osaku 2000 750.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn Không
130 Trường Nhật ngữ First Study   ファースト・スタディ日本語学校 3rd Floor, Infinite Growth building, 1-21-8 Tamatsukuri, Chuo-ku, Osaka 784.680 10,000 – 20,000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Chỉ nhận học sinh đã tốt nghiệp ĐH, điểm TB môn Toán, Tiếng Anh THPT >7.0
131 FUKUOKA Kurume Institute of International Relations
久留米日本語学校
516-1 Higashi-machi, Kurume-shi, Fukuoka 2011 794.000 141.100 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Học bạ >6.0
132  YMCA Fukuoka Tenjin Asahi Building 2F, 3-4-7 Tenjin, Chuuo-ku, Fukuoka 810.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn Không
133 FJLS
福岡日本語学校
8F, 1-1-33 Hakata,eki-Higashi, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 812-0013 2004 770.000 174.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, 174,000 JPY: Phí KTX 6 tháng
134 Fuji International Academy
富士インターナショナルアカデミー
13-18 Sekijo-machi, Hakata-ku, Hakata-shi, Fukuoka 812-0032 2010 760.000 168.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, 168,000 JPY là phí KTX 6 tháng
135 Fukuoka International Academy
福岡国際学院
4-4-3 Katakasu, Hakata-ku, Fukuoka-shi 812-0043 1993 738.000 128.000 T4,7,10  Xét hồ sơ, phỏng vấn. Bắt buộc ở KTX nếu không có người thân bên Nhật
136 GAG Japanese Language Institute                   GAG日本語学院 2-11-2 Sanno Hakata-ku Fukuoka 2012 760.000 190.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, bắt buộc ở KTX 6T. 190,000 JPY: KTX 6 tháng Có
137 Higashi Asia Nihongo Gakko
東アジア日本語学校
1- 14-8 Hakataeki – higashi, Hakataku, Fukuoka 840.000 182.000 T4,7,10 Xét hồ sơ, Pv .182.000: KTX 6 tháng
138 Japan International Language Academy (JILA) 3-20-3 Shimizu, Minami-ku, Fukuoka-shi Fukuoka-ken 715.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn
139 Kuyshu Foreign Language Academy
九州外国語学院
2-1 Nakagofuku-machi, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 2004 730.000 90,000 – 120,000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, học bạ >6.0
140 Kyushu International Education College
九州国際教育学院
4F, 1-1-33 Hakata,eki-Higashi, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 2001 730.000 130.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, bắt buộc ở KTX nếu không có người thân ở Nhật
141 NILS 760-5 Ogori, Ogorishi, Fukuoka            1-17-6-4F Ohashi, Minami ku, Fukuoka 2003 820.000 255.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Không bắt buộc ở KTX, nếu ở phải ở 6 Tháng. 255,000: KTX 6T Không
142 Nishinihon
西日本国際教育学院
4-17-17 Shiobaru, Minami-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 1993 726.000 156.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn trực tiếp, 156,000 JPY : Phí KTX 6 tháng
143 Sakura Japanese Language Academy                   さくら日本語学院 2-17-12 Misaki, Shingumachi, Kasuya-gun, Fukuoka 811-0121 2010 756.000 193.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. 193,000 JPY: KTX 6T
144 Trường giao lưu quốc tế giáo dục nhật ngữ 日本語教育国際交流学校 376-1 Kuranaga Omutashi Fukuoka 760.000 140.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn. 7140,000 JPY: KTX 6 tháng
145 KAGAWA Anabuki ( 2 cơ sở: Fukuyama và Takamatsu)
穴吹カレッジ
1-11-1 Nishiki-Machi, Takamatsu-shi, Kagawa 1992 710.000 75.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn Không
146 YMCA 4-16-19, Naka-cho, Atsugi-shi, Kanagawa 1988 700.000 0 Xét hồ sơ, phỏng vấn, không có sẵn KTX Không
147 TOCHIGI St Mary
セントメリー日本語学校
4-2-10 Odori, Utsunomiya-shi, Tochigi 1993 696.500 140.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, Bắt buộc ở KTX 6 tháng, 140 JPY: Phí KTX 6 tháng
148 GUNMA Fuji Language School 4-2-1, Souja machi, Maebashi, Gunma 2011 654.900 236.400 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, Pv trực tiếp hsinh + người bảo lãnh, 236,400: KTX 6 tháng
149 Nippon Academy
Nippon学院
2-5-10 Ohtemachi, Maebashi-shi, Gunma 1991 639.000 110.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn
150 TOYAMA Toyama College of Business and Information 富山情報ビジネス専門学校 576 Sanga, Kosugi-machi, Imizu-shi, Toyama 2001 710.000 120,000 – 150,000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn
151 GIFU Hotsuma International School
ホツマインターナショナルスクール
4-20-12, Usa – minami, Gifushi, Gifu ken 2011 740.000 220.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, nếu ở KTX, phải ở 6T. 220,000 JPY: KTX 6T Không
152 ISI Chukyo                                                  ISI中京 2-62 Chayashinden, Gifu City, Gifu 1984 803.000 130.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn qua skype, học bạ >7.0
153 TOBUCO
ToBuCo専門学校
1-20 Fukiagecho, Gifu-shi, Gifu 1985 674.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, bắt buộc ở KTX 6 tháng
154 KOFU Unitas
ユニタス日本語学校
3-6-11, Marunouchi, Kofu-shi, Yamanashi 1983 600.000 102.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn không
155 NAGANO Manabi 2-3-1 YCC Bldg, Ote, Ueda-Shi, Nagano, Japan 1994 762.000 116.000 Xét hồ sơ, bắt buộc ở KTX 6 tháng
156 Nagano Heisei
長野平青学園日本語科
1-31ARCS, Nagano-shi, Nagano 2010 646.000 110.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn
157 Nagano Language College (Thuộc ISI) 長野外語カレッジ 3-5-18 Chuo, Ueda City, Nagano 1984 700.000 102.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn qua skype, học bạ >7.0 Không
158 SENDAI Sendai International School of Japanese
仙台国際日本語学校
1-3-1, Kakyoin, Aoba-ku, Sendai, Miyagi 1993 700.000 175.000 T4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn
159 Tohoku Foreign Language & Tourism College 2-1-13, Itsutsubashi, Aoba-ward, Sendai, Miyagi 980-0022 1989 716.000 100.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn
160 SHIZUOKA Hamamatsu Japan Language College
浜松日本語学院       (2 cơ sở: Numazu và Hamamatsu)
3-10-31 Chuo, Naka-ku, Hamamatsu-shi, Shizuoka 2011 747.180 241.920 Xét hồ sơ, KTX 1 năm(đóng trước 6T)
Có người thân thì không bắt buộc
161 Kokusai Kotoba Gakuin Japanese Language School
国際ことば学院日本語学校
3-2-28 Yahata, Suruga-ku, Shizuoka-shi 1991 665.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn ,
TN không quá 5 năm
THPT <23 tuổi. ĐH <27 tuổi
Không
162 IBARAKI Mito International Japanese Language School
水戸国際日本語学校
1-5-41 Jonan Mito-shi, Ibaraki 1991 680.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn
163 Oarai International exchange academy            大洗国際交流アカデミ 7986-52 Isohamacho Ooaraimachi Higashi-ibaraki Ibaraki 2014 670.000 140,000 – 180,000 Xét hồ sơ, phỏng vấn. 140,000 – 180,000 jpy: KTX 1 năm
164 HIROSHIMA Anabuki 2-2-3 Irifune cho, Fukuyama shi, Hiroshima 1992 710.000 75.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn Không
165 Hiroshima International Business College  専門学校広島国際ビジネスカレッジ 1-2-3 Kasumi-cho, Fukuyama-shi, Hiroshima 2004 660.000 180.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn, bắt buộc ở KTX 6 tháng kể cả có người thân. 180,000 JPY: KTX 6T
166 Học viện ngôn ngữ quốc tế Fukuyama
福山国際外語学院
1-1-23 Nishi – Sakura cho, Fukuyama – Shi, Hỉoshima 710.000 114.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn
167 YMCA Hiroshima
広島YMCA専門学校
7-11 Hacchobori, Naka-ku, Hiroshima-shi, Hiroshima 1989 757.500 Xét hồ sơ, phỏng vấn
168 NIGATA College of Foreign Languages, Tourism and Airline, Japanese Language Dept
国際外語・観光・エアライン専門学校
NSG Square 7-935 Furumachi-Dori, Chuo-ku, Niigata 951-8063 1991 715.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn Không
169 Japan Animation & Manga College, Japanese Language Dept
日本アニメ・マンガ専門学校 日本語学科
NSG Square 7-935 Furumachi-Dori, Chuo-ku, Niigata 951-8063 1991 715.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn Không
170 MIE International Nippon School
インターナショナル日本学校
5-12 Nishimachi, Yokkaochi, Mie 655.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn Không
171 Yokkaichi Japanese Language School
四日市日本語学校
7-3 Nishimachi, Yokkaichi-shi, Mie 510-0089 1992 700.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn
172 Okayama International Pacific University 721 Kannonji, Seto-cho,Higashi-ku,Okayama 720.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn
173 Okayama Business College 2-11 Kitaku Iwatamachi, Okayama 1983 730.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn. Sau khi đạt trình độ N2, học sinh có thể học tiếp lên khoa phúc lợi điều dưỡng của trường
174 Okayama Institute of Language 2-10 Funabashi-cho, Kita-ku, Okayama-shi 1992 758.000 178.000 Xét hồ sơ, phỏng vấn, 178,000 JPY: KTX 6 tháng
175 NARA Nara Genneral Business Technical College
奈良総合ビジネス専門学校
421 Aburaka-cho, Nara-shi, Nara-ken 770.000 224.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn
KTX 6 tháng: 224,000 JPY
176 OKINAWA JSL Nippon Academy 1-1-1 Nakanishi Urasoe, Okinawa 830.000 300.000 Xét hồ sơ, phòng vấn. 300,000 JPY: KTX 12T, gồm điện nước
177 Japanese Cultural Study Academy
沖縄JCS学院
2‐11‐13 Kume, Naha-City, Okinawa 2011 761.690 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn
178 KUMAMOTO Kumamoto Technical College Japanese Course  熊本工業専門学校 日本語科 5-1-1 Nagamine-higashi, Higashi-ku, Kumamoto-shi, Kumamoto 1983 765.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn
179 NAGASAKI The Nagasaki Institute of Applied Science (Khoa tiếng Nhật của trường Đại học 536 Aba Machi Nagasaki 851-0193 1942 630.000 60.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn
180 OITA Asuka Japanese Language School 1-4-22 Higashi-omichi,Oita 760.000 238.000 T4,10 Xét hồ sơ, phòng vấn. 238,000 JPY: KTX 6T
181 SAGA Học viện quốc tế CODO 577Tashiro-hoka-machi,Tosu-Shi,Saga-Ken 2001 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn
182 HOKKAIDO Japan International Language Academy (JILA) 1-12-24 Yunokawa-cho, Hakodate-shi Hokkaido 715.000 T4,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn
183 Japanese Language Institute of Sapporo 2-7 Chome, 26 Nishi Jo, 6 Minami Chuoku, Sapporo, Hokkaido 1986 736.560 139.000 T1,4,7,10 Xét hồ sơ, phỏng vấn

Mời các bạn tham khảo các bài vết sau:

Nguồn: Trang chủ Du Học Nhật Bản YOKO

Facebook Comments